logo mobile

Đề cương chi tiết các môn học ngành Xây dựng

 

STT

Mã MH

Tên Môn Học

Số TC

 

Nội dung

   1. Kiến thức giáo dục đại cương

 

 

        I.1. Các học phần bắt buộc

 

 

1

PML0031

Triết học Mác Lê Nin

3

Xem chi tiết

2

EML0031

Kinh tế chính trị Mác Lê Nin

2

Xem chi tiết

3

SSO0031

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

Xem chi tiết

4

HTH0031

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

Xem chi tiết

5

HIS0031

Lịch sử Đảng CS Việt Nam

2

Xem chi tiết

6

BE10031

Tiếng Anh cơ bản 1

3

Xem chi tiết

7

BE20031

Tiếng Anh cơ bản 2

3

Xem chi tiết

8

BE30031

Tiếng Anh cơ bản 3

3

Xem chi tiết

9

IFT0031

Tin học

3

Xem chi tiết

10

SSK0031

Kỹ năng mềm

2

Xem chi tiết

11

DID0031

Kỹ năng soạn thảo và ban hành văn bản

2

Xem chi tiết

12

RME0031

Phương pháp  NCKH

2

Xem chi tiết

13

SUP0031

Khởi nghiệp

2

Xem chi tiết

Cộng :

 

31

 

      1.2. Các học phần tự chọn (chọn 2/4)

 

 

14

AMA0031

Toán cao cấp

2

Xem chi tiết

15

GPH0031

Vật lý đại cương

2

Xem chi tiết

Cộng:

2

 

1.3

PE10031

Giáo dục thể chất

3

 

PE20031

 

PE30031

 

1.4

ME10031

Giáo dục quốc phòng

8

 

ME20031

 

 2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

 

 

     2.1. Kiến thức cơ sở ngành

 

 

              2.1.1. Các học phần bắt buộc

 

 

16

THM0831

Cơ học lý thuyết

3

Xem chi tiết

17

EDR0831

Vẽ kỹ thuật

2

Xem chi tiết

18

SSY0831

Trắc địa

3

Xem chi tiết

19

SSL0831

Thực tập trắc địa

2

Xem chi tiết

20

CMA0831

Vật liệu xây dựng

3

Xem chi tiết

21

GEN0831

Địa chất công trình

3

Xem chi tiết

22

GEL0831

Thực tập địa chất công trình

2

Xem chi tiết

23

MMA0831

Sức bền vật liệu

3

Xem chi tiết

24

SME10831

Cơ học kết cấu 1

3

Xem chi tiết

25

SME20831

Cơ học kết cấu 2

3

Xem chi tiết

Cộng :

 

27

 

        2.1.2 Các học phần tự chọn (chọn 8/10)

 

 

26

DST0831

Động lực học công trình

2

Xem chi tiết

27

HEN0831

Thủy lực công trình

2

Xem chi tiết

28

CTM0831

Máy xây dựng

2

Xem chi tiết

29

WSS0831

Cấp thoát nước

2

Xem chi tiết

30

ECE0831

Tiếng Anh chuyên ngành

2

Xem chi tiết

Cộng :

 

8

 

     2.2. Kiến thức ngành, chuyên ngành

 

 

           2.2.1  Các học phần bắt buộc

 

 

31

SOE0831

Cơ học đất

3

Xem chi tiết

32

CST10831

Kết cấu bê tông cốt thép 1

3

Xem chi tiết

33

CST20831

Kết cấu bê tông cốt thép 2

3

Xem chi tiết

34

SST10831

Kết cấu thép 1

3

Xem chi tiết

35

SST20831

Kết cấu thép 2

3

Xem chi tiết

36

FOU0831

Nền và móng

3

Xem chi tiết

37

CDP0831

Nguyên lý thiết kế nhà dân dụng

2

Xem chi tiết

38

CEN10831

Kỹ thuật thi công 1

3

Xem chi tiết

39

CEN20831

Kỹ thuật thi công 2

3

Xem chi tiết

40

CTB0831

Thi công nhà cao tầng

3

Xem chi tiết

41

CMA0831

Tổ chức thi công

3

Xem chi tiết

42

TRW0831

Thực tập công nhân

2

Xem chi tiết

Cộng :

 

34

 

         2.2.2. Các học phần tự chọn (chọn 8/10)

 

 

43

CEE0831

Kinh tế xây dựng

2

Xem chi tiết

44

PRM0831

Quản lý dự án xây dựng

2

Xem chi tiết

45

LCE0831

Luật xây dựng

2

Xem chi tiết

46

MRE0831

Sửa chữa gia cố công trình

2

Xem chi tiết

47

ETE0831

Kỹ thuật điện

2

Xem chi tiết

Cộng :

 

8

 

    2.3. Kiến thức bổ trợ

 

 

          2.3.1. Các học phần bắt buộc

6

 

48

CES0831

Dự toán xây dựng

3

Xem chi tiết

49

ARS0831

Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng

3

Xem chi tiết

        2.3.2. Các học phần tự chọn (chọn 6/8)

6

 

50

ENC0831

Môi trường trong xây dựng

2

Xem chi tiết

51

LSA0831

An toàn lao động

2

Xem chi tiết

52

AIN0831

Tin học ứng dụng

2

Xem chi tiết

53

CTE0831

Thí nghiệm công trình

2

Xem chi tiết

Cộng :

 

12

 

2.4. Thực tập và đồ án tốt nghiệp

 

 

54

GRI0831

Thực tập tốt nghiệp

4

Xem chi tiết

55

THE0831

Đồ án tốt nghiệp

9

Xem chi tiết

Cộng :

13

 

 

 

Đăng ký trực tuyến