logo mobile

Đề cương chi tiết các môn học ngành Quản lý đất đai

TT

Mã MH

Tên Môn học

Số TC

Nội dung

I

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

33

 

1.1.

Các học phần bắt buộc

31

 

1

PML0031

Triết học Mác - Lênin

3

Xem chi tiết

2

EML0031

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

Xem chi tiết

3

SSO0031

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

Xem chi tiết

4

HTH0031

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

Xem chi tiết

5

HIS0031

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

Xem chi tiết

6

BE10031

Tiếng Anh cơ bản 1

3

Xem chi tiết

7

BE20031

Tiếng Anh cơ bản 2

3

Xem chi tiết

8

BE30031

Tiếng Anh cơ bản 3

3

Xem chi tiết

9

IFT0031

Tin học

3

Xem chi tiết

10

SSK0031

Kỹ năng mềm

2

Xem chi tiết

11

DID0031

Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn băn

2

Xem chi tiết

12

RME0031

Phương pháp NCKH

2

Xem chi tiết

13

SUP0031

Khởi nghiệp

2

Xem chi tiết

1.2.

Các học phần tự chọn 2/4

2

 

14

AMA0031

Toán cao cấp

2

Xem chi tiết

15

GLA0031

Pháp luật đại cương

2

Xem chi tiết

1.3

PE10031

Giáo dục thể chất

3

 

PE20031

 

PE30031

 

1.4.

ME10031

Giáo dục quốc phòng

8

 

ME20031

 

II

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

102

 

2.1.

Kiến thức cơ sở ngành

31

 

2.1.1.

Các học phần bắt buộc

23

 

16

SOI1431

Thổ nhưỡng

3

Xem chi tiết

17

LM11431

Trắc địa 1  

3

Xem chi tiết

18

LM21431

Trắc địa 2

2

Xem chi tiết

19

GEO1431

Thực hành trắc địa

2

Xem chi tiết

20

CGR1431

Bản đồ học

3

Xem chi tiết

21

GIS1431

Hệ thống thông tin địa lý

3

Xem chi tiết

22

MSE1431

Quy hoạch tổng thể phát triển KT-XH

2

Xem chi tiết

23

LLA1431

Luật đất đai

3

Xem chi tiết

24

LAM1431

Quản lý nhà nước về đất đai

2

Xem chi tiết

2.1.2.

Các học phần tự chọn 8/10

8

 

25

WRM1431

Quản lý nguồn nước

2

Xem chi tiết

26

EIA1431

Đánh giá tác động môi trường

2

Xem chi tiết

27

FSH1431

Phong thủy

2

Xem chi tiết

28

FSY1431

Hệ thống canh tác

2

Xem chi tiết

29

VEG1431

Địa l‎ý kinh tế Việt Nam

2

Xem chi tiết

2.2.

Kiến thức ngành, chuyên ngành

46

 

2.2.1.

Các học phần bắt buộc

38

 

30

TME1431

Đo đạc địa chính

3

Xem chi tiết

31

LUA1431

Đánh giá đất

3

Xem chi tiết

32

LIS1431

Hệ thống thông tin đất đai

3

Xem chi tiết

33

AIM1431

Tin học ứng dụng vẽ bản đồ

3

Xem chi tiết

34

LUP1431

Quy hoạch sử dụng đất

3

Xem chi tiết

35

LRE1431

Đăng ký đất đai

3

Xem chi tiết

36

LST1431

Thống kê đất đai

2

Xem chi tiết

37

LAS1431

Định giá đất

3

Xem chi tiết

38

RDP1431

Quy hoạch phát triển nông thôn

3

Xem chi tiết

39

UPL1431

Quy hoạch đô thị

2

Xem chi tiết

40

LIN1431

Thanh tra đất đai

2

Xem chi tiết

41

RSE1431

Trắc địa ảnh viễn thám

2

Xem chi tiết

42

LRS1431

Thực tập Đăng ký thống kê đất đai

2

Xem chi tiết

43

LPP1431

Thực tập Quy hoạch sử dụng đất

2

Xem chi tiết

44

PCS1431

Thực tập đo đạc địa chính

2

Xem chi tiết

2.2.2.

Các học phần tự chọn 8/10

8

 

45

LAC1431

Giao đất và thu hồi đất

2

Xem chi tiết

46

RET1431

Thuế bất động sản

2

Xem chi tiết

47

REM1431

Thị trường bất động sản

2

Xem chi tiết

48

LCO1431

Bồi thường giải phóng mặt bằng

2

Xem chi tiết

49

TMA1431

Bản đồ địa hình

2

Xem chi tiết

2.3.

Kiến thức bổ trợ

10

 

2.3.1

Các học phần bắt buộc

6

 

50

LDB1431

Cơ sở dữ liệu đất đai

2

Xem chi tiết

51

LEC1431

Kinh tế đất

2

Xem chi tiết

52

IPD1431

Phương pháp lập dự án đầu tư

2

Xem chi tiết

2.3.2

Các học phần tự chọn 4/6

4

 

53

CLA1431

Luật xây dựng

2

Xem chi tiết

54

ELM1431

Tiếng anh chuyên ngành

2

Xem chi tiết

55

NRM1431

Quản lý tài nguyên môi trường

2

Xem chi tiết

2.4

Thi các môn lý luận chính trị

Điều kiện

 

2.5

GRI1431

Thực tập tốt nghiệp

6

Xem chi tiết

2.6

THE1431

Khóa luận tốt nghiệp

9

 

 

 

Môn học thay thế khóa luận tốt nghiệp

 

 

56

CRE1431

Hồ sơ địa chính

3

Xem chi tiết

57

RIS1431

Hệ thống thông tin bất động sản

3

Xem chi tiết

58

APL1431

Quy hoạch sản xuất nông nghiệp

3

Xem chi tiết

 

 

Tổng

135

 

 

Đăng ký trực tuyến